gông thiết diệp

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại gông nặng bằng gỗ gắn thêm sắt: Dụng cụ tra tấn trừng phạt thời xưa, dùng để giam giữ hành hạ những phạm nhân bị kết án tội nặng. Tên gọi "thiết diệp" ( sắt) có thể chỉ những tấm sắt mỏng hoặc các bộ phận bằng sắt được gắn vào thân gông để tăng thêm sức nặng sự khắc nghiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phạm nhân bị kết án tử hình phải đeo gông thiết diệp ra pháp trường. (Tội phạm bị kết án tử hình phải đeo gông thiết diệp ra nơi thi hành án.)
    • Gông thiết diệp một hình phạt dã man trong chế độ phong kiến. (Gông thiết diệp một hình phạt tàn bạo dưới chế độ phong kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang/đeo gông thiết diệp": Cụm từ diễn tả việc phải chịu một hình phạt nặng nề hoặc một gánh nặng tinh thần, trách nhiệm lớn lao (dùng theo nghĩa bóng).
    • Anh ta cảm thấy như đang mang gông thiết diệp của tội lỗi. (Anh ta cảm thấy như đang đeo gánh nặng tội lỗi lên người.)
Biến thể từ gần giống
  • Gông: (Danh từ) Dụng cụ bằng gỗ dùng để cùm cổ tội nhân thời xưa, nhẹ hơn có thể không sắt.
  • Cùm: (Danh từ) Dụng cụ bằng gỗ hoặc sắt dùng để cố định chân tay phạm nhân.
  • Xiềng xích: (Danh từ) Dây xích bằng sắt dùng để trói buộc nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Gông sắt: Cách gọi khác nhấn mạnh chất liệu sắt.
  • Khổ hình cổ: Cách gọi mô tả tính chất (hình phạtcổ).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ/Hán Việt: "Gông thiết diệp" một từ cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi miêu tả các hình phạt thời phong kiến, hiếm khi dùng trong ngôn ngữ đời sống hiện đại. "Thiết" nghĩa là sắt, "diệp" nghĩa là .
  1. Gông lớn kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.